đặc sắc

đặc sắc

Phong cảnh nơi đây thật đặc sắc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nét riêng biệt, nổi bật hấp dẫn: Dùng để chỉ sự vật, hiện tượng những phẩm chất, đặc điểm ưu , xuất sắc, tạo nên sự khác biệt thu hút so với những cái cùng loại.
    • giá trị tiêu biểu, xuất sắc: Thường dùng để ca ngợi những thành tựu, tác phẩm, hay phẩm chất giá trị nổi trội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phong cảnh nơi đây thật đặc sắc. (Cảnh vậtnơi này thật nổi bật hấp dẫn.)
    • Đây một tác phẩm văn học đặc sắc của thế kỷ 20. (Đây một tác phẩm văn học xuất sắc, tiêu biểu của thế kỷ 20.)
    • Anh ấy phong cách diễn thuyết rất đặc sắc. (Anh ấy phong cách nói chuyện trước công chúng rất riêng biệt thu hút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét đặc sắc": Điểm nổi bật, ấn tượng nhất tạo nên giá trị riêng.
    • Nét đặc sắc của ẩm thực Huế sự cầu kỳ hài hòa. (Điểm nổi bật tạo nên giá trị của ẩm thực Huế sự tỉ mỉ cân bằng.)
  • "bản sắc đặc sắc": Bản chất, đặc trưng riêng biệt nổi bật (thường dùng trong văn hóa).
    • Lễ hội đó thể hiện bản sắc đặc sắc của dân tộc. (Lễ hội đó thể hiện đặc trưng văn hóa riêng biệt nổi bật của dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc biệt (tính từ): Khác thường, không giống với cái chung, cái thông thường. ("Đặc sắc" nhấn mạnh vào giá trị ưu , nổi bật; "đặc biệt" nhấn mạnh vào tính khác biệt, không phổ biến.)
  • Nổi bật (tính từ): Làm cho dễ thấy, dễ chú ý hơn những cái xung quanh. ("Nổi bật" thiên về hình thức, vị trí; "đặc sắc" thiên về phẩm chất, giá trị bên trong.)
  • Xuất sắc (tính từ): Vượt trội hơn hẳn về chất lượng, thành tích. ("Xuất sắc" thường dùng cho năng lực, kết quả; "đặc sắc" thường dùng cho phong cách, đặc trưng.)
  • Độc đáo (tính từ): một không hai, rất khác lạ mới mẻ. ("Độc đáo" nhấn mạnh tính duy nhất; "đặc sắc" nhấn mạnh tính ưu , tiêu biểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ưu : Tốt đẹp, vượt trội hơn người.
  • Tiêu biểu: Đại diện xuất sắc cho một loại, một nhóm.
  • Tuyệt vời: Rất tốt, đến mức hoàn hảo.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Không đáng chú ý, không giá trị đặc biệt.
  • Bình thường: Ở mức trung bình, không nổi bật.
  • Nhạt nhẽo: Thiếu sự hấp dẫn, không điểm đáng chú ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Món ăn đặc sắc": Món ăn ngon, tiêu biểu cho một vùng miền.
    • Bánh xèo một món ăn đặc sắc của miền Tây Nam Bộ. (Bánh xèo một món ăn ngon, tiêu biểu cho vùng Tây Nam Bộ.)
  • "Tiết mục đặc sắc": Phần trình diễn xuất sắc, hấp dẫn trong một chương trình.
    • Tiết mục múa nón của đoàn nghệ thuật rất đặc sắc. (Phần trình diễn múa nón của đoàn nghệ thuật rất xuất sắc thu hút.)

Từ chứa "đặc sắc"